Hoa hồng trực tiếp là gì?

Hoa Hồng Trực Tiếp được tính khi bạn là người trực tiếp giới thiệu, tư vấn khách hàng tham gia sản phẩm thành công hoặc trực tiếp mua, sử dụng các sản phẩm trên MFast.

1. Hoa hồng trực tiếp dự án tài chính

Tỉ lệ % được tính dựa trên tổng số tiền giải ngân của khách hàng.

Ví dụ: Bạn thực hiện toàn bộ quy trình giới thiệu, tư vấn, thu hồ sơ khách hàng A vay thành công 100,000,000đ tại công ty tài chính Easy Credit. Ngay lập tức, MFast sẽ thanh toán cho bạn 4,000,000đ (tương đương 4% hoa hồng).

Dự án Khoản vay Tìm Khách hàng Tìm + Tư vấn khách hàng Tư vấn + Thu hồ sơ khách hàng Toàn quy trình
MCredit 100 triệu 200,000đ <3,850,000đ <4,500,000đ <5,500,000đ
SHB FC 70 triệu <2,800,000đ
CIMB 100 triệu 200,000đ 2,680,000đ
Easy Credit 45 triệu 200,000đ <1,260,000đ <1,260,000đ <1,800,000đ
Home Credit 50 triệu 200,000đ 1,500,000đ
Mirae Asset 100 triệu 200,000đ 1,300,000đ
PTF 25 triệu 200,000đ 1,250,000đ

Số tiền hoa hồng thực nhận của bạn sẽ được áp dụng kèm theo nhiều điều kiện khác (nếu có). Để biết rõ hơn, bạn có thể vào ứng dụng MFast vào bấm vào [Chính sách] tại phần Giới thiệu khách hàng vay để biết thêm chi tiết.

2. Hoa hồng trực tiếp dự án bảo hiểm

Tỉ lệ % được tính dựa trên tiền phí bảo hiểm của khách hàng.

Ví dụ: Bạn bán cho khách hàng A một bảo hiểm sức khoẻ có phí bảo hiểm là 990,000đ Sau khi thanh toán thành công, MFast sẽ trả hoa hồng cho bạn là 306,900đ.

Sản phẩm  Hoa hồng
BH Khoản vay 52.40%
BH Trách nhiệm dân sự bắt buộc xe máy 44%
BH Rơi vỡ điện thoại 37%
BH Gian lận thẻ 36.30%
BH Tai nạn 24h 35.90%
BH Trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô 32%
BH Ung thư Eva Care 31.40%
BH Tai nạn hộ gia đình 28.50%
BH Tai nạn giao thông 28.50%
BH du lịch 27.30%
BH Sức khoẻ cá nhân 26%
BH Sức khoẻ gia đình 26%
BH Xe máy toàn diện 25.30%
BH Trụ Cột gia Đình 19.50%
BH Vật chất xe ô tô 18.50%
BH Hỗ trợ nằm viện 18.20%
BH Sức khoẻ cá nhân
(Hỗ trợ thai sản và nha khoa)
15%

3. Hoa hồng trực tiếp dịch vụ mở tài khoản ngân hàng trực tuyến

  • Mở thẻ tín dụng VIB: 120,000đ/ tài khoản
  • OCB Omni: 95,000đ/ tài khoản
  • TNEX MSB: 80,000đ/ tài khoản
  • MOMO: 80,000đ/ tài khoản
  • MB Bank: 75,000đ/ tài khoản
  • VPBank Neo: 75,000đ/ tài khoản
  • Ví VNPay: 60,000đ/ tài khoản
  • CAKE: 65,000đ/ tài khoản
  • CIMB Bank: 80,000đ/ tài khoản

4. Chiết khấu trực tiếp cho dịch vụ mua thẻ cào, nạp tiền điện thoại

  • Viettel: 4.5%/ mệnh giá
  • Mobifone: 4.5%/ mệnh giá
  • Vinaphone: 4.5%/ mệnh giá